khoan hồng

  1. tt (H. hồng: lớn rộng) độ lượng rộng rãi đối với người khuyết điểm nhưng đã hối lỗi: Họ biết hối cải hay không ngõ hầu Chính phủ khoan hồng (NgVBổng).
khoan hồng
Chính phủ khoan hồng với những người đã biết hối lỗi.